Kanji
Chữ 企 (XÍ) nghĩa là gì?
企 đọc Hán-Việt là XÍ, nghĩa là mưu tính, dự định; doanh nghiệp.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | xí |
|---|
| Âm On | キ |
|---|
| Âm Kun | くわだ.てる、たくら.む |
|---|
| Số nét | 6 |
|---|
| Bộ thủ chính | 人 (nhân) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
企xíÂm On キÂm Kun くわだ.てる、たくら.む
N1 · ước tính theo khung JLPT6 nét
mưu tính, dự định; doanh nghiệp
Mẹo nhớ
Người 人 nhón bàn chân 止 để nhìn xa và tính trước việc lớn: MƯU TÍNH, DỰ ĐỊNH.
Từ ghép tiêu biểu
- 企むたくらむâm mưu; toan tính điều xấu
- 企業きぎょうdoanh nghiệp
- 企画きかくkế hoạch, dự án, việc lập kế hoạch
- 企てるくわだてるmưu tính; lên kế hoạch