Kanji
Chữ 乾 (KIỀN) nghĩa là gì?
乾 đọc Hán-Việt là KIỀN, nghĩa là khô, làm khô; trời.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | kiền |
|---|
| Âm On | カン、ケン |
|---|
| Âm Kun | かわ.く、かわ.かす、ほ.す、ひ.る、いぬい |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 乙 (ất) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
乾kiềnÂm On カン、ケンÂm Kun かわ.く、かわ.かす、ほ.す、ひ.る、いぬい
N2 · ước tính theo khung JLPT11 nét
khô, làm khô; trời
Mẹo nhớ
Mặt trời làm cây cỏ mất nước và trở nên KHÔ.
Từ ghép tiêu biểu
- 乾くかわくkhô, khô đi (tự nó khô)
- 乾杯かんぱいcạn ly, nâng ly chúc mừng
- 乾燥かんそうsự khô, khô hanh
- 乾かすかわかすlàm khô, phơi khô
- 乾電池かんでんちpin khô