Kanji
Chữ 腐 (HỦ) nghĩa là gì?
腐 đọc Hán-Việt là HỦ, nghĩa là thối, mục nát; đậu phụ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | hủ |
|---|
| Âm On | フ |
|---|
| Âm Kun | くさ.る、-くさ.る、くさ.れる、くさ.れ、くさ.らす、くさ.す |
|---|
| Số nét | 14 |
|---|
| Bộ thủ chính | 肉 (nhục) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
腐hủÂm On フÂm Kun くさ.る、-くさ.る、くさ.れる、くさ.れ、くさ.らす、くさ.す
N1 · ước tính theo khung JLPT14 nét
thối, mục nát; đậu phụ
Mẹo nhớ
Miếng thịt 肉 để lâu trong phủ 府 kín sẽ THỐI, MỤC NÁT.
Từ ghép tiêu biểu
- 腐るくさるthối, hỏng
- 腐敗ふはいthối rữa; tham nhũng, suy đồi