Kanji
Chữ 仙 (TIÊN) nghĩa là gì?
仙 đọc Hán-Việt là TIÊN, nghĩa là tiên, thần tiên.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tiên |
|---|
| Âm On | セン、セント |
|---|
| Số nét | 5 |
|---|
| Bộ thủ chính | 人 (nhân) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
仙tiênÂm On セン、セント
N1 · ước tính theo khung JLPT5 nét
tiên, thần tiên
Mẹo nhớ
Người 亻 lên ẩn tu trong núi 山 sâu, luyện mãi cho tới khi hóa thành TIÊN.