Kanji
Chữ 狭 (HIỆP) nghĩa là gì?
狭 đọc Hán-Việt là HIỆP, nghĩa là hẹp, chật hẹp.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | hiệp |
|---|
| Âm On | キョウ、コウ |
|---|
| Âm Kun | せま.い、せば.める、せば.まる、さ |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 犬 (khuyển) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
狭hiệpÂm On キョウ、コウÂm Kun せま.い、せば.める、せば.まる、さ
N1 · ước tính theo khung JLPT9 nét
hẹp, chật hẹp
Mẹo nhớ
Con thú 犭 bị kẹp giữa người 人 và vách lớn 大, lối đi quá CHẬT HẸP.
Từ vựng khác có chữ này
- 狭めるせばめるthu hẹp lại (phạm vi, lựa chọn)