Bộ thủ
Bộ 亠 (ĐẦU) nghĩa là gì?
Bộ 亠 (âm Hán-Việt Đầu) nghĩa là nét đầu (bộ đầu, chỉ hình dạng phần trên chữ, không mang nghĩa riêng); viết 2 nét.
| Âm Hán-Việt | đầu |
|---|---|
| Nghĩa | nét đầu (bộ đầu, chỉ hình dạng phần trên chữ, không mang nghĩa riêng) |
| Số nét | 2 |
| Số chữ dùng bộ | 178 |
亠đầu
2 nét178 chữ
nét đầu (bộ đầu, chỉ hình dạng phần trên chữ, không mang nghĩa riêng)
Thứ tự nét · 2 nét
- 1
- 2
Chữ dùng bộ này
六lục円viên来lai校hiệu高cao主chủ京kinh味vị夜dạ妹muội姉tỷ文văn新tân方phương立lập親thân青thanh亡vong交giao刻khắc割cát商thương報báo変biến夫phu害hại市thị幸hạnh忘vong忙mang情tình抜bạt景cảnh晴tình未mùi末mạt流lưu産sản積tích精tinh育dục表biểu責trách適thích難nan静tĩnh顔nhan依y停đình効hiệu卒tốt喫khiết恋luyến挟hiệp替thế毒độc液dịch涼lương清thanh湾loan滴tích畜súc航hàng衣y袋đại装trang裏lý跡tích郊giao麦mạch之chi乏phạp亥hợi亦diệc亨hanh享hưởng亭đình亮lượng俵biểu倖hãnh傍bàng債trái充sung凜lẫm劾hặc哀ai喪tang坑khanh塾thục壇đàn壊hoại壌nhưỡng契khế妄vọng嫡đích嬢nương就tựu峡giáp嵩tung帝đế弦huyền彗tuệ彦ngạn影ảnh徹triệt惇đôn憲hiến懐hoài抗kháng抹mạt摘trích撤triệt擁ủng敦đôn敵địch核hạch棄khí椋lương檀đàn毅nghị毬cầu淳thuần漬tí潜tiềm熟thục燎liệu爽sảng玄huyền率suất琉lưu璃ly畝mẫu盲manh硫lưu稿cảo穣nhương素tố絃huyền絞giảo統thống翠thuý肺phế芝chi茉mạt蓄súc蛮man衰suy袈cà裁tài裂liệt裟sa製chế褒bao襲tập該cai諄truân請thỉnh諒lượng譲nhượng豪hào較giảo轄hạt郭quách醸nhưỡng銃súng鋳chú離li靖tĩnh鯨kình傲ngạo冥minh憬cảnh昧muội柿thị舷諦đế骸hài麺miến