Kanji
Chữ 附 (PHỤ) nghĩa là gì?
附 đọc Hán-Việt là PHỤ, nghĩa là gắn kèm, phụ thêm; nương theo.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | phụ |
|---|
| Âm On | フ |
|---|
| Âm Kun | つ.ける、つ.く |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 阜 (phụ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
附phụÂm On フÂm Kun つ.ける、つ.く
N1 · ước tính theo khung JLPT8 nét
gắn kèm, phụ thêm; nương theo
Mẹo nhớ
Người 亻 đưa tay 寸 áp vào gò đất ⻖, GẮN KÈM mình vào chỗ dựa.
Từ ghép tiêu biểu
- 附属ふぞくtrực thuộc, kèm theo