Kanji
Chữ 俊 (TUẤN) nghĩa là gì?
俊 đọc Hán-Việt là TUẤN, nghĩa là tuấn tú, tài giỏi xuất chúng.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tuấn |
|---|
| Âm On | シュン |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 人 (nhân) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
俊tuấnÂm On シュン
N1 · ước tính theo khung JLPT9 nét
tuấn tú, tài giỏi xuất chúng
Mẹo nhớ
Người 亻 với đôi chân 儿 nhanh nhẹn vượt lên đến sau 夂 cùng, thật TÀI GIỎI XUẤT CHÚNG.