Kanji
Chữ 僚 (LIÊU) nghĩa là gì?
僚 đọc Hán-Việt là LIÊU, nghĩa là đồng liêu, đồng nghiệp; quan lại.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | liêu |
|---|
| Âm On | リョウ |
|---|
| Số nét | 14 |
|---|
| Bộ thủ chính | 人 (nhân) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
僚liêuÂm On リョウ
N1 · ước tính theo khung JLPT14 nét
đồng liêu, đồng nghiệp; quan lại
Mẹo nhớ
Người 亻 làm chung dưới mặt trời 日 những việc lớn 大, ấy là ĐỒNG LIÊU, ĐỒNG NGHIỆP.
Từ ghép tiêu biểu
- 同僚どうりょうđồng nghiệp
- 官僚かんりょうquan chức, bộ máy quan liêu