Kanji
Chữ 丙 (BÍNH) nghĩa là gì?
丙 đọc Hán-Việt là BÍNH, nghĩa là can Bính; hạng ba.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | bính |
|---|
| Âm On | ヘイ |
|---|
| Âm Kun | ひのえ |
|---|
| Số nét | 5 |
|---|
| Bộ thủ chính | 一 (nhất) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
丙bínhÂm On ヘイÂm Kun ひのえ
N1 · ước tính theo khung JLPT5 nét
can Bính; hạng ba
Mẹo nhớ
Dưới mái 冂 có người 人 đứng trên vạch 一, xếp thứ ba là can BÍNH.