Kanji
Chữ 袋 (ĐẠI) nghĩa là gì?
袋 đọc Hán-Việt là ĐẠI, nghĩa là túi, bao.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | đại |
|---|
| Âm On | タイ、ダイ |
|---|
| Âm Kun | ふくろ |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 衣 (y) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
袋đạiÂm On タイ、ダイÂm Kun ふくろ
N2 · ước tính theo khung JLPT11 nét
túi, bao
Mẹo nhớ
Áo 衣 được thay 代 công dụng để đựng đồ thành TÚI hay BAO.
Từ ghép tiêu biểu
- 袋ふくろtúi, bao
- 手袋てぶくろgăng tay
- 足袋たびtất tabi xẻ ngón
Từ vựng khác có chữ này
- お袋おふくろmẹ (cách gọi thân mật)