Kanji
Chữ 泰 (THÁI) nghĩa là gì?
泰 đọc Hán-Việt là THÁI, nghĩa là yên ổn, thái bình; Thái Lan.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | thái |
|---|
| Âm On | タイ |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 水 (thuỷ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
泰tháiÂm On タイ
N1 · ước tính theo khung JLPT10 nét
yên ổn, thái bình; Thái Lan
Mẹo nhớ
Hai tay 𡗗 nâng dòng nước 氺 chảy êm, gợi cảnh THÁI BÌNH, YÊN ỔN.