Kanji
Chữ 伎 (KĨ) nghĩa là gì?
伎 đọc Hán-Việt là KĨ, nghĩa là kỹ năng, tài nghệ; con hát.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | kĩ |
|---|
| Âm On | ギ、キ |
|---|
| Âm Kun | わざ、わざおぎ |
|---|
| Số nét | 6 |
|---|
| Bộ thủ chính | 人 (nhân) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
伎kĩÂm On ギ、キÂm Kun わざ、わざおぎ
N1 · ước tính theo khung JLPT6 nét
kỹ năng, tài nghệ; con hát
Mẹo nhớ
Người 亻 dùng tay 又 chống cành 支 mười 十 lần, luyện mãi thành TÀI NGHỆ.