Kanji
Chữ 修 (TU) nghĩa là gì?
修 đọc Hán-Việt là TU, nghĩa là tu dưỡng, rèn luyện; sửa chữa, học tập.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tu |
|---|
| Âm On | シュウ、シュ |
|---|
| Âm Kun | おさ.める、おさ.まる |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 人 (nhân) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
修tuÂm On シュウ、シュÂm Kun おさ.める、おさ.まる
N1 · ước tính theo khung JLPT10 nét
tu dưỡng, rèn luyện; sửa chữa, học tập
Mẹo nhớ
Người 亻 kiên trì gõ 攵 và chải chuốt 彡 bản thân để TU DƯỠNG, RÈN LUYỆN.
Từ ghép tiêu biểu
- 修正しゅうせいsự sửa chữa, hiệu chỉnh
- 修理しゅうりsự sửa chữa
- 修行しゅぎょうtu luyện, rèn luyện, học nghề
- 研修けんしゅうđào tạo, tập huấn
Từ vựng khác có chữ này
- 修飾しゅうしょくtrang trí; bổ nghĩa trong ngữ pháp
- 修繕しゅうぜんsửa chữa, tu bổ
- 修士しゅうしthạc sĩ, bằng thạc sĩ
- 専修せんしゅうchuyên tu, chuyên ngành
- 必修ひっしゅうbắt buộc học, môn bắt buộc
- 改修かいしゅうsửa chữa, cải tạo
- 修学しゅうがくhọc tập, tu học