Kanji
Chữ 椿 (XUÂN) nghĩa là gì?
椿 đọc Hán-Việt là XUÂN, nghĩa là cây hoa trà, sơn trà.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | xuân |
|---|
| Âm On | チン、チュン |
|---|
| Âm Kun | つばき |
|---|
| Số nét | 13 |
|---|
| Bộ thủ chính | 木 (mộc) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
椿xuânÂm On チン、チュンÂm Kun つばき
N1 · ước tính theo khung JLPT13 nét
cây hoa trà, sơn trà
Mẹo nhớ
Cây 木 nở hoa đỏ đón mặt trời 日 ấm mùa xuân là cây HOA TRÀ.