Kanji
Chữ 偵 (TRINH) nghĩa là gì?
偵 đọc Hán-Việt là TRINH, nghĩa là do thám, trinh sát.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | trinh |
|---|
| Âm On | テイ |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 人 (nhân) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
偵trinhÂm On テイ
N1 · ước tính theo khung JLPT11 nét
do thám, trinh sát
Mẹo nhớ
Người 亻 bói 卜 tin tức rồi âm thầm dò của cải 貝 địch để DO THÁM, TRINH SÁT.