Kanji
Chữ 傑 (KIỆT) nghĩa là gì?
傑 đọc Hán-Việt là KIỆT, nghĩa là kiệt xuất, xuất chúng.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | kiệt |
|---|
| Âm On | ケツ |
|---|
| Âm Kun | すぐ.れる |
|---|
| Số nét | 13 |
|---|
| Bộ thủ chính | 人 (nhân) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
傑kiệtÂm On ケツÂm Kun すぐ.れる
N1 · ước tính theo khung JLPT13 nét
kiệt xuất, xuất chúng
Mẹo nhớ
Người 亻 trèo lên cây 木 cao vượt mọi đôi chân 舛 khác, thật KIỆT XUẤT, XUẤT CHÚNG.
Từ ghép tiêu biểu
- 傑作けっさくkiệt tác; chuyện buồn cười kỳ quặc