Kanji
Chữ 卒 (TỐT) nghĩa là gì?
卒 đọc Hán-Việt là TỐT, nghĩa là tốt nghiệp; binh lính; chết.
| Âm Hán-Việt | tốt |
|---|---|
| Âm On | ソツ、シュツ |
| Âm Kun | そっ.する、お.える、お.わる、ついに、にわか |
| Số nét | 8 |
| Bộ thủ chính | 十 (thập) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
卒tốtÂm On ソツ、シュツÂm Kun そっ.する、お.える、お.わる、ついに、にわか
N2 · ước tính theo khung JLPT8 nét
tốt nghiệp; binh lính; chết
Mẹo nhớ
Người hoàn thành 十 mọi phần dưới mái thì TỐT NGHIỆP, từng là một BINH LÍNH.
Bộ thủ chính
十thập mười (bộ thập) 2 nétChữ này ghép từ
Thứ tự nét · 8 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Từ vựng khác có chữ này
- 何卒よろしくお願いいたしますなにとぞよろしくおねがいいたしますrất mong anh/chị giúp đỡ, hợp tác

