Kanji
Chữ 債 (TRÁI) nghĩa là gì?
債 đọc Hán-Việt là TRÁI, nghĩa là nợ, khoản nợ; trái phiếu.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | trái |
|---|
| Âm On | サイ |
|---|
| Số nét | 13 |
|---|
| Bộ thủ chính | 人 (nhân) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
債tráiÂm On サイ
N1 · ước tính theo khung JLPT13 nét
nợ, khoản nợ; trái phiếu
Mẹo nhớ
Người 亻 gánh trách nhiệm về tiền của 貝 phải trả, đó là món NỢ, TRÁI PHIẾU.