Kanji
Chữ 榛 (TRĂN) nghĩa là gì?
榛 đọc Hán-Việt là TRĂN, nghĩa là cây phỉ (hạt dẻ nhỏ); bụi rậm.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | trăn |
|---|
| Âm On | シン、ハン |
|---|
| Âm Kun | はしばみ、はり |
|---|
| Số nét | 14 |
|---|
| Bộ thủ chính | 木 (mộc) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
榛trănÂm On シン、ハンÂm Kun はしばみ、はり
N1 · ước tính theo khung JLPT14 nét
cây phỉ (hạt dẻ nhỏ); bụi rậm
Mẹo nhớ
Cây 木 mọc chen giữa ruộng lúa 禾 hoang thành bụi cây PHỈ rậm rạp.