Kanji
Chữ 棒 (BỔNG) nghĩa là gì?
棒 đọc Hán-Việt là BỔNG, nghĩa là gậy, que, thanh.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | bổng |
|---|
| Âm On | ボウ |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 木 (mộc) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
棒bổngÂm On ボウ
N2 · ước tính theo khung JLPT12 nét
gậy, que, thanh
Mẹo nhớ
Khúc gỗ 木 được hai tay dâng 奉 lên thành một cây GẬY, QUE dài.
Từ ghép tiêu biểu
- 棒ぼうque, gậy
- 泥棒どろぼうkẻ trộm, tên trộm