Kanji
Chữ 仮 (GIẢ) nghĩa là gì?
仮 đọc Hán-Việt là GIẢ, nghĩa là giả, tạm thời.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | giả |
|---|
| Âm On | カ、ケ |
|---|
| Âm Kun | かり、かり- |
|---|
| Số nét | 6 |
|---|
| Bộ thủ chính | 人 (nhân) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
仮giảÂm On カ、ケÂm Kun かり、かり-
N1 · ước tính theo khung JLPT6 nét
giả, tạm thời
Mẹo nhớ
Người 亻 nấp dưới vách 厂, mượn tay 又 đắp cái mặt nạ TẠM THỜI, GIẢ tạo.
Từ ghép tiêu biểu
- 仮名かなchữ Kana
- 片仮名かたかなchữ katakana
- 送り仮名おくりがなOkurigana, kana theo sau Kanji
Từ vựng khác có chữ này
- 平仮名ひらがなchữ hiragana
- 仮定かていgiả định, giả thuyết
- 仮名遣いかなづかいquy tắc chính tả Kana
- 振り仮名ふりがなFurigana, Kana ghi cách đọc Kanji
- 仮にかりにgiả sử; tạm thời