Kanji
Chữ 爽 (SẢNG) nghĩa là gì?
爽 đọc Hán-Việt là SẢNG, nghĩa là sảng khoái, tươi mát; rõ ràng.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | sảng |
|---|
| Âm On | ソウ |
|---|
| Âm Kun | あき.らか、さわ.やか、たがう |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 爻 (hào) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
爽sảngÂm On ソウÂm Kun あき.らか、さわ.やか、たがう
N1 · ước tính theo khung JLPT11 nét
sảng khoái, tươi mát; rõ ràng
Mẹo nhớ
Người lớn 大 đứng giữa hai cặp nét 爻, đón gió mà thấy SẢNG KHOÁI.