Kanji
Chữ 偲 nghĩa là gì?
偲 nghĩa là nhớ nhung, tưởng nhớ.
Thông tin tra cứu| Âm On | サイ、シ |
|---|
| Âm Kun | しの.ぶ |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 人 (nhân) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
偲Âm On サイ、シÂm Kun しの.ぶ
N1 · ước tính theo khung JLPT11 nét
nhớ nhung, tưởng nhớ
Mẹo nhớ
Người 亻 để lòng 心 quay về mảnh ruộng 田 quê cũ mà TƯỞNG NHỚ, NHỚ NHUNG.