Kanji
Chữ 珍 (TRÂN) nghĩa là gì?
珍 đọc Hán-Việt là TRÂN, nghĩa là quý hiếm, trân quý.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | trân |
|---|
| Âm On | チン |
|---|
| Âm Kun | めずら.しい、たから |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 王 (vương) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
珍trânÂm On チンÂm Kun めずら.しい、たから
N2 · ước tính theo khung JLPT9 nét
quý hiếm, trân quý
Mẹo nhớ
Viên ngọc 王 có vân đẹp đặc biệt nên rất QUÝ HIẾM và đáng TRÂN TRỌNG.
Từ ghép tiêu biểu
- 珍しいめずらしいhiếm, hiếm thấy, lạ