Kanji
Chữ 令 (LỆNH) nghĩa là gì?
令 đọc Hán-Việt là LỆNH, nghĩa là lệnh, mệnh lệnh.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | lệnh |
|---|
| Âm On | レイ |
|---|
| Số nét | 5 |
|---|
| Bộ thủ chính | 人 (nhân) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
令lệnhÂm On レイ
N2 · ước tính theo khung JLPT5 nét
lệnh, mệnh lệnh
Mẹo nhớ
Dưới mái tập hợp, người quỳ nhận MỆNH LỆNH từ trên.