Kanji
Chữ 拳 (QUYỀN) nghĩa là gì?
拳 đọc Hán-Việt là QUYỀN, nghĩa là nắm đấm; quyền (võ).
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | quyền |
|---|
| Âm On | ケン、ゲン |
|---|
| Âm Kun | こぶし |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 手 (thủ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
拳quyềnÂm On ケン、ゲンÂm Kun こぶし
N1 · ước tính theo khung JLPT10 nét
nắm đấm; quyền (võ)
Mẹo nhớ
Bàn tay 手 co năm ngón siết chặt lại thành NẮM ĐẤM QUYỀN.