Kanji
Chữ 納 (NẠP) nghĩa là gì?
納 đọc Hán-Việt là NẠP, nghĩa là nộp, nạp; thu vào, cất giữ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | nạp |
|---|
| Âm On | ノウ、ナッ、ナ、ナン、トウ |
|---|
| Âm Kun | おさ.める、-おさ.める、おさ.まる |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 糸 (mịch) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
納nạpÂm On ノウ、ナッ、ナ、ナン、トウÂm Kun おさ.める、-おさ.める、おさ.まる
N1 · ước tính theo khung JLPT10 nét
nộp, nạp; thu vào, cất giữ
Mẹo nhớ
Cuộn chỉ 糸 được người 人 đưa vào trong 冂 kho, đó là NỘP và CẤT GIỮ.
Từ ghép tiêu biểu
- 納入のうにゅうnộp tiền; cung ứng, giao hàng
- 納得なっとくsự hiểu và chấp nhận, đồng tình
- 納まるおさまるđược thu vào, nộp xong; yên vị
- 納めるおさめるnộp, cung cấp, cất vào
Từ vựng khác có chữ này
- 納期のうきkỳ hạn giao hàng, hạn nộp
- 滞納たいのうchậm nộp, nợ quá hạn
- 納品のうひんgiao hàng (cho khách theo đơn, hợp đồng)
- 納期を厳守するのうきをげんしゅするtuân thủ nghiêm thời hạn giao hàng