Kanji
Chữ 佳 (GIAI) nghĩa là gì?
佳 đọc Hán-Việt là GIAI, nghĩa là tốt đẹp, xinh đẹp.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | giai |
|---|
| Âm On | カ |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 人 (nhân) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
佳giaiÂm On カ
N1 · ước tính theo khung JLPT8 nét
tốt đẹp, xinh đẹp
Mẹo nhớ
Người 亻 đắp đôi gò đất 土 chồng lên nhau thành cảnh TỐT ĐẸP, XINH ĐẸP.