Bộ thủ
Bộ 丨 (CỔN) nghĩa là gì?
Bộ 丨 (âm Hán-Việt Cổn) nghĩa là nét sổ thẳng (bộ cổn); viết 1 nét.
| Âm Hán-Việt | cổn |
|---|---|
| Nghĩa | nét sổ thẳng (bộ cổn) |
| Số nét | 1 |
| Số chữ dùng bộ | 252 |
丨cổn
1 nét252 chữ
nét sổ thẳng (bộ cổn)
Thứ tự nét · 1 nét
- 1
Chữ dùng bộ này
万vạn下hạ中trung円viên出xuất半bán来lai東đông不bất世thế以dĩ作tác動động味vị妹muội弟đệ悪ác業nghiệp研nghiên重trọng館quán両lưỡng乗thừa供cung便tiện候hầu値trị働共cộng判phán収thu否bĩ在tại妻thê存tồn官quan師sư座toà引dẫn念niệm押áp断đoạn昔tích昨tạc曲khúc未mùi末mạt束thúc杯bôi果quả横hoạnh段đoạn済tế満mãn無vô由do申thân直trực神thần種chủng置trí舞vũ表biểu論luận費phí追truy速tốc選tuyển頼lại並tịnh介giới仲trọng伸thân児nhi冊sách再tái凍đông印ấn叫khiếu央ương届giới州châu帯đới患hoạn拝bái捜sưu掘quật旧cựu普phổ暴bạo棒bổng殿điện沸phí油du湯thang湿thấp濃nùng爆bạo管quản籍tịch編biên練luyện耕canh角giác豊phong輪luân農nông郵bưu丑sửu乃nãi, ái也dã井tỉnh亜á伊y伴bạn併tính修tu俸bổng倫luân偏thiên免miễn典điển兼kiêm凸đột剤tễ剰thặng勅sắc勲huân喪tang嗣tự垂thùy堀quật塀奉phụng嫌hiềm宙trụ屈khuất展triển岬giáp峠峰phong崎巽tốn帥soái幽u廉liêm弊tệ弔điếu忠trung悌đễ悠du惜tích慧tuệ抹mạt抽trừu拙chuyết挿sáp措thố搾trá整chỉnh斉tề斎trai暢sướng曹tào朱chu, châu柚dữu, trục棟đống棺quan槽tào樺hoa欄lan殊thù沖trùng泰thái洪hồng洲châu渦oa溝câu瀬lại爾nhĩ珠châu甲giáp畔bạn疎sơ眉mi睡thụy稲đạo笛địch策sách粛túc糾củ紬trừu紳thân継kế綸luân縫phùng翼dực耗hao脩tu艶diễm茉mạt菫cận華hoa薫huân藤đằng蘭lan衝xung衷trung詐trá評bình謄đằng謙khiêm譜phả貴quý購cấu赳củ軸trục迪địch迭dật逓đệ遍biến遣khiển遭tao酢tạc酬thù錘chùy錬luyện陥hãm陳trần霊linh魅mị串xuyến丼唐đường唾thoá埼kỳ巾cân戴đái挫toả捻niệm昧muội柵sách柿thị璽tỉ窟quật腫thũng蔽tế, phất蜂phong袖tụ辣lạt阜phụ餅bính