Kanji
Chữ 郵 (BƯU) nghĩa là gì?
郵 đọc Hán-Việt là BƯU, nghĩa là bưu chính, thư tín.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | bưu |
|---|
| Âm On | ユウ |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 邑 (ấp) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
郵bưuÂm On ユウ
N2 · ước tính theo khung JLPT11 nét
bưu chính, thư tín
Mẹo nhớ
Vật được thả xuống 垂 tại trạm làng 阝rồi chuyển đi bằng BƯU CHÍNH.
Từ ghép tiêu biểu
- 郵便ゆうびんbưu điện, thư tín
- 郵送ゆうそうgửi qua bưu điện
- 郵便局ゆうびんきょくbưu điện