Kanji
Chữ 角 (GIÁC) nghĩa là gì?
角 đọc Hán-Việt là GIÁC, nghĩa là góc; sừng.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | giác |
|---|
| Âm On | カク |
|---|
| Âm Kun | かど、つの |
|---|
| Số nét | 7 |
|---|
| Bộ thủ chính | 角 (giác) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
角giácÂm On カクÂm Kun かど、つのN2 · ước tính theo khung JLPT7 nét
góc; sừng
Mẹo nhớ
Hình vật nhọn có hai cạnh tạo thành một GÓC, giống chiếc SỪNG.
Từ ghép tiêu biểu
- 角かどgóc, góc phố
- 角つのsừng, râu xúc giác
- 四角しかくhình vuông; bốn góc
- 折角せっかくđã cất công; hiếm có, quý giá
Từ vựng khác có chữ này
- 角かくgóc (hình học); quân tượng trong cờ shogi
- 角すみgóc trong, xó (góc phòng, góc bàn)
- 三角さんかくhình tam giác
- 方角ほうがくphương hướng
- 直角ちょっかくgóc vuông
- 街角まちかどgóc phố
- 角度かくどgóc độ, góc
- 四つ角よつかどngã tư, góc đường
- 四角いしかくいvuông, hình chữ nhật