Kanji
Chữ 遭 (TAO) nghĩa là gì?
遭 đọc Hán-Việt là TAO, nghĩa là gặp phải, đụng phải.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tao |
|---|
| Âm On | ソウ |
|---|
| Âm Kun | あ.う、あ.わせる |
|---|
| Số nét | 14 |
|---|
| Bộ thủ chính | 辵 (sước) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
遭taoÂm On ソウÂm Kun あ.う、あ.わせる
N1 · ước tính theo khung JLPT14 nét
gặp phải, đụng phải
Mẹo nhớ
Trên đường đi 辶 giữa ban ngày 日 lại GẶP PHẢI chuyện không may.
Từ ghép tiêu biểu
- 遭うあうgặp phải, gặp chuyện không hay
- 遭難そうなんgặp nạn, tai nạn, đắm tàu