Kanji
Chữ 井 (TỈNH) nghĩa là gì?
井 đọc Hán-Việt là TỈNH, nghĩa là cái giếng; thành giếng.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tỉnh |
|---|
| Âm On | セイ、ショウ |
|---|
| Âm Kun | い |
|---|
| Số nét | 4 |
|---|
| Bộ thủ chính | 二 (nhị) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
井tỉnhÂm On セイ、ショウÂm Kun いN1 · ước tính theo khung JLPT4 nét
cái giếng; thành giếng
Mẹo nhớ
Hai nét sổ | và hai vạch ngang 二 đan nhau thành khung gỗ quanh miệng GIẾNG.