Kanji
Chữ 普 (PHỔ) nghĩa là gì?
普 đọc Hán-Việt là PHỔ, nghĩa là phổ biến, rộng khắp.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | phổ |
|---|
| Âm On | フ |
|---|
| Âm Kun | あまね.く、あまねし |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 日 (nhật) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
普phổÂm On フÂm Kun あまね.く、あまねし
N2 · ước tính theo khung JLPT12 nét
phổ biến, rộng khắp
Mẹo nhớ
Mặt trời 日 soi đồng đều lên mọi phía 並, ánh sáng RỘNG KHẮP và PHỔ BIẾN.
Từ ghép tiêu biểu
- 普及ふきゅうphổ biến, lan rộng
- 普段ふだんthường ngày, bình thường
- 普通ふつうbình thường, thông thường; tàu thường (dừng mọi ga)
Từ vựng khác có chữ này
- 普遍ふへんphổ quát, phổ biến khắp nơi