Kanji
Chữ 霊 (LINH) nghĩa là gì?
霊 đọc Hán-Việt là LINH, nghĩa là linh hồn; thiêng liêng.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | linh |
|---|
| Âm On | レイ、リョウ |
|---|
| Âm Kun | たま |
|---|
| Số nét | 15 |
|---|
| Bộ thủ chính | 雨 (vũ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
霊linhÂm On レイ、リョウÂm Kun たま
N1 · ước tính theo khung JLPT15 nét
linh hồn; thiêng liêng
Mẹo nhớ
Mưa 雨 rơi trên bàn thờ 一 và gian 亚, gợi nơi LINH HỒN trú ngụ.