Kanji

Chữ 曹 (TÀO) nghĩa là gì?

曹 đọc Hán-Việt là TÀO, nghĩa là quan lại, ban ngành; đồng liêu.

Thông tin tra cứu
Âm Hán-Việttào
Âm Onソウ、ゾウ
Số nét11
Bộ thủ chính曰 (viết)
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N1
tàoÂm On ソウ、ゾウ
N1 · ước tính theo khung JLPT11 nét

quan lại, ban ngành; đồng liêu

Mẹo nhớ

Dưới ánh ngày 日, một hàng dọc | người xếp thành ban làm việc, ấy là QUAN LẠI.

Thứ tự nét · 11 nét

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Nghĩa tiếng Anh, âm On/Kun, số nét: KANJIDIC2 — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Chiết tự: KRADFILE (EDRDG). Âm Hán-Việt: Unihan (Unicode). Thứ tự nét: KanjiVG (Ulrich Apel), giấy phép CC BY-SA 3.0. Nghĩa tiếng Việt và mẹo nhớ do GoMe biên soạn.

Cấp N5–N1 trên trang là mức ước tính theo khung JLPT, dựa trên benchmark cộng đồng. GoMe Nihongo không liên kết với Japan Foundation hay JEES — đơn vị tổ chức kỳ thi JLPT.