Kanji
Chữ 酢 (TẠC) nghĩa là gì?
酢 đọc Hán-Việt là TẠC, nghĩa là giấm; chua.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tạc |
|---|
| Âm On | サク |
|---|
| Âm Kun | す |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 酉 (dậu) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
酢tạcÂm On サクÂm Kun す
N1 · ước tính theo khung JLPT12 nét
giấm; chua
Mẹo nhớ
Hũ rượu 酉 để lâu qua nét ノ và sổ | ngày tháng bỗng hoá thành GIẤM CHUA.