Kanji
Chữ 継 (KẾ) nghĩa là gì?
継 đọc Hán-Việt là KẾ, nghĩa là nối tiếp, kế tục; chắp nối.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | kế |
|---|
| Âm On | ケイ |
|---|
| Âm Kun | つ.ぐ、まま- |
|---|
| Số nét | 13 |
|---|
| Bộ thủ chính | 糸 (mịch) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
継kếÂm On ケイÂm Kun つ.ぐ、まま-
N1 · ước tính theo khung JLPT13 nét
nối tiếp, kế tục; chắp nối
Mẹo nhớ
Sợi chỉ 糸 đứt được chắp thêm nhiều mối như hạt 米 nối nhau để KẾ TỤC không dứt.
Từ ghép tiêu biểu
- 継ぐつぐkế thừa, nối nghiệp
- 継続けいぞくtiếp tục, duy trì
- 跡継ぎあとつぎngười thừa kế, người kế nghiệp
- 受け継ぐうけつぐkế thừa, tiếp quản
Từ vựng khác có chữ này
- 中継ちゅうけいtiếp sóng, truyền tiếp
- 継目つぎめmối nối, đường nối
- 業務を引き継ぐぎょうむをひきつぐbàn giao công việc