Kanji
Chữ 堀 (QUẬT) nghĩa là gì?
堀 đọc Hán-Việt là QUẬT, nghĩa là hào, mương, kênh đào.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | quật |
|---|
| Âm On | クツ |
|---|
| Âm Kun | ほり |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 土 (thổ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
堀quậtÂm On クツÂm Kun ほり
N1 · ước tính theo khung JLPT11 nét
hào, mương, kênh đào
Mẹo nhớ
Khoét đất 土 dưới thân 尸 và chân núi 山 lõm 凵 thành con HÀO, MƯƠNG.