Kanji
Chữ 暢 (SƯỚNG) nghĩa là gì?
暢 đọc Hán-Việt là SƯỚNG, nghĩa là thông suốt, trải dài; sảng khoái.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | sướng |
|---|
| Âm On | チョウ |
|---|
| Âm Kun | のび.る |
|---|
| Số nét | 14 |
|---|
| Bộ thủ chính | 日 (nhật) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
暢sướngÂm On チョウÂm Kun のび.る
N1 · ước tính theo khung JLPT14 nét
thông suốt, trải dài; sảng khoái
Mẹo nhớ
Phần thân 申 gặp ánh sáng 昜 nên THÔNG SUỐT, TRÔI CHẢY.