Kanji
Chữ 逓 (ĐỆ) nghĩa là gì?
逓 đọc Hán-Việt là ĐỆ, nghĩa là chuyển tiếp, luân chuyển.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | đệ |
|---|
| Âm On | テイ |
|---|
| Âm Kun | かわ.る、たがいに |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 辵 (sước) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
逓đệÂm On テイÂm Kun かわ.る、たがいに
N1 · ước tính theo khung JLPT10 nét
chuyển tiếp, luân chuyển
Mẹo nhớ
Người đi 辶 trao lá thư gói trong khăn 巾 cho người kế tiếp để CHUYỂN TIẾP.