Kanji
Chữ 剤 (TỄ) nghĩa là gì?
剤 đọc Hán-Việt là TỄ, nghĩa là chế phẩm, thuốc, dược tễ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tễ |
|---|
| Âm On | ザイ、スイ、セイ |
|---|
| Âm Kun | かる、けず.る |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 刀 (đao) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
剤tễÂm On ザイ、スイ、セイÂm Kun かる、けず.る
N1 · ước tính theo khung JLPT10 nét
chế phẩm, thuốc, dược tễ
Mẹo nhớ
Dùng dao 刂 cắt các vị cho đều 斉 rồi pha thành một liều THUỐC.