Kanji
Chữ 抹 (MẠT) nghĩa là gì?
抹 đọc Hán-Việt là MẠT, nghĩa là bôi, quệt; xóa bỏ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | mạt |
|---|
| Âm On | マツ |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 手 (thủ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
抹mạtÂm On マツ
N1 · ước tính theo khung JLPT8 nét
bôi, quệt; xóa bỏ
Mẹo nhớ
Bàn tay 扌 quệt lên ngọn cây 木 để BÔI XÓA sạch vết tích.