Kanji
Chữ 粛 (TÚC) nghĩa là gì?
粛 đọc Hán-Việt là TÚC, nghĩa là nghiêm túc, trang nghiêm; lặng lẽ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | túc |
|---|
| Âm On | シュク、スク |
|---|
| Âm Kun | つつし.む |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 聿 (duật) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
粛túcÂm On シュク、スクÂm Kun つつし.む
N1 · ước tính theo khung JLPT11 nét
nghiêm túc, trang nghiêm; lặng lẽ
Mẹo nhớ
Trước sân rắc đầy hạt 米, mọi người đứng thẳng im phăng phắc thật TRANG NGHIÊM.