Kanji
Chữ 策 (SÁCH) nghĩa là gì?
策 đọc Hán-Việt là SÁCH, nghĩa là kế sách, sách lược.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | sách |
|---|
| Âm On | サク |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 竹 (trúc) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
策sáchÂm On サク
N1 · ước tính theo khung JLPT12 nét
kế sách, sách lược
Mẹo nhớ
Thẻ tre 竹 khắc lên gỗ 木 những mưu tính, gom thành KẾ SÁCH.
Từ ghép tiêu biểu
- 策さくkế sách, chính sách
- 対策たいさくđối sách, biện pháp ứng phó
- 政策せいさくchính sách
Từ vựng khác có chữ này
- 方策ほうさくphương sách, biện pháp
- 再発防止策を講じるさいはつぼうしさくをこうじるthực hiện biện pháp ngăn tái diễn
- 恒久対策へ移行するこうきゅうたいさくへいこうするchuyển sang biện pháp lâu dài
- 販売促進策を立案するはんばいそくしんさくをりつあんするlập phương án xúc tiến bán hàng