Kanji
Chữ 洲 (CHÂU) nghĩa là gì?
洲 đọc Hán-Việt là CHÂU, nghĩa là châu, lục địa; cồn, bãi giữa sông.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | châu |
|---|
| Âm On | シュウ、ス |
|---|
| Âm Kun | しま |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 水 (thuỷ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
洲châuÂm On シュウ、スÂm Kun しま
N1 · ước tính theo khung JLPT9 nét
châu, lục địa; cồn, bãi giữa sông
Mẹo nhớ
Giữa sông 川 lắm nước 氵, mấy chấm 丶 đất nổi lên thành CỒN BÃI, CHÂU LỤC.