Kanji
Chữ 州 (CHÂU) nghĩa là gì?
州 đọc Hán-Việt là CHÂU, nghĩa là châu, bang, tỉnh.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | châu |
|---|
| Âm On | シュウ、ス |
|---|
| Âm Kun | す |
|---|
| Số nét | 6 |
|---|
| Bộ thủ chính | 巛 (xuyên) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
州châuÂm On シュウ、スÂm Kun す
N2 · ước tính theo khung JLPT6 nét
châu, bang, tỉnh
Mẹo nhớ
Những doi đất nằm giữa các dòng sông chia thành CHÂU, BANG.