Kanji
Chữ 酬 (THÙ) nghĩa là gì?
酬 đọc Hán-Việt là THÙ, nghĩa là đền đáp, thù lao; đối đáp.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | thù |
|---|
| Âm On | シュウ、シュ、トウ |
|---|
| Âm Kun | むく.いる |
|---|
| Số nét | 13 |
|---|
| Bộ thủ chính | 酉 (dậu) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
酬thùÂm On シュウ、シュ、トウÂm Kun むく.いる
N1 · ước tính theo khung JLPT13 nét
đền đáp, thù lao; đối đáp
Mẹo nhớ
Rót hũ rượu 酉 như dòng sông 川 chảy nối một giọt 丶 để ĐỀN ĐÁP công ơn.
Từ ghép tiêu biểu
- 報酬ほうしゅうthù lao, tiền thưởng