Kanji
Chữ 茉 (MẠT) nghĩa là gì?
茉 đọc Hán-Việt là MẠT, nghĩa là hoa nhài.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | mạt |
|---|
| Âm On | マツ、バツ、マ |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 艸 (thảo) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
茉mạtÂm On マツ、バツ、マ
N1 · ước tính theo khung JLPT8 nét
hoa nhài
Mẹo nhớ
Đoá cỏ 艹 trắng nở trên ngọn cây 木 toả hương chính là HOA NHÀI.